morality
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈɹælɪti/
US/məˈɹæləti/
giọng máy của trình duyệt
morality nghĩa là đạo đức, đạo lý, đạo nghĩa.
Nghĩa của morality
Danh từ
- Đạo đức.
- Số nhiều Đạo lý, đạo nghĩa.
- Đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách.
- Giá trị đạo đức, ý nghĩa đạo đức; bài học đạo đức.
- Sử học Kịch luân lý ((cũng) morality play).
Dạng từ của morality
| Số nhiều | moralities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morality
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của morality
Câu hỏi thường gặp
morality nghĩa là gì?
morality (danh từ) nghĩa là đạo đức, đạo lý, đạo nghĩa.
morality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morality: giọng Anh (UK) /məˈɹælɪti/, giọng Mỹ (US) /məˈɹæləti/.