TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

morality

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈɹælɪti/ US/məˈɹæləti/ giọng máy của trình duyệt

morality nghĩa là đạo đức, đạo lý, đạo nghĩa.

Nghĩa của morality

Danh từ

  1. Đạo đức.
  2. Số nhiều Đạo lý, đạo nghĩa.
  3. Đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách.
  4. Giá trị đạo đức, ý nghĩa đạo đức; bài học đạo đức.
  5. Sử học Kịch luân lý ((cũng) morality play).

Dạng từ của morality

Số nhiềumoralities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morality

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của morality

Câu hỏi thường gặp

morality nghĩa là gì?

morality (danh từ) nghĩa là đạo đức, đạo lý, đạo nghĩa.

morality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của morality: giọng Anh (UK) /məˈɹælɪti/, giọng Mỹ (US) /məˈɹæləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.