TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phổi tiếng Anh là gì?

"phổi" trong tiếng Anh là lung (danh từ), pulmonary (tính từ), pulmonic (tính từ).

lung Danh từ

UK/ˈlʌŋ/US/ˈlʌŋ/

Nghĩa: Phổi.

  • Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system.Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
  • He's got lung cancer.Anh ấy bị ung thư phổi.

Xem đầy đủ từ "lung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pulmonary Tính từ

US/ˈpʌl.məˌnɛ.ɹi/

Nghĩa: Phổi, có liên quan đến phổi.

  • pulmonary arteryđộng mạch phổi
  • pulmonary diseasebệnh phổi

Xem đầy đủ từ "pulmonary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pulmonic Tính từ

US/pʊl.ˈmɑː.nɪk/

Nghĩa: Phổi.

Xem đầy đủ từ "pulmonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bellows Danh từ

UK/ˈbɛl.əʊz/US/ˈbɛl.oʊz/

Nghĩa: Phổi.

Xem đầy đủ từ "bellows": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phổi tiếng Anh là gì?

"phổi" trong tiếng Anh là lung (danh từ), pulmonary (tính từ), pulmonic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.