TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phụ âm tiếng Anh là gì?

"phụ âm" trong tiếng Anh là consonant (danh từ), consonantal (tính từ), articulation (danh từ).

consonant Danh từ

UK/ˈkɒn.sə.nənt/US/ˈkɑn.sə.nənt/ giọng người thật

Nghĩa: Phụ âm.

  • The Marathi alphabet consists of 11 vowels and 36 consonants.Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm.
  • The Turkish alphabet has 8 vowels and 21 consonants.Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm.

Xem đầy đủ từ "consonant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consonantal Tính từ

UK/ˌkɒn.səˈnæn.təl/US/ˌkɑn.səˈnɛn.təl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) phụ âm.

Xem đầy đủ từ "consonantal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

articulation Danh từ

UK/ɑːˌtɪk.jʊˈleɪ.ʃən/US/ɑɹˌtɪk.jəˈleɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Phụ âm.

Xem đầy đủ từ "articulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phụ âm tiếng Anh là gì?

"phụ âm" trong tiếng Anh là consonant (danh từ), consonantal (tính từ), articulation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "consonant": Gabriel Sjöberg, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "articulation": không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.