TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phụ động tiếng Anh là gì?

"phụ động" trong tiếng Anh là occasional (tính từ), unestablished (tính từ), supernumerary (danh từ).

occasional Tính từ

UK/əˈkeɪʒ(ə)nəl/US/əˈkeɪʒ(ə)nəl/

Nghĩa: Thỉnh thoảng, từng thời kỳ; phụ động.

  • an occasional workercông nhân phụ động
  • an occasional visitorngười khách thỉnh thoảng mới đến

Xem đầy đủ từ "occasional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unestablished Tính từ

Nghĩa: Phụ động, tạm tuyển (nhân viên).

Xem đầy đủ từ "unestablished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supernumerary Danh từ

UK/ˌsuːpəˈnjuːm(ə)ɹ(ə)ɹi/US/ˌsupɚˈn(j)uməˌɹɛɹi/

Nghĩa: Người phụ động.

Xem đầy đủ từ "supernumerary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phụ động tiếng Anh là gì?

"phụ động" trong tiếng Anh là occasional (tính từ), unestablished (tính từ), supernumerary (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.