TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phụ bạc tiếng Anh là gì?

"phụ bạc" trong tiếng Anh là treacherous (tính từ), treacherously (phó từ), betray (ngoại động từ).

treacherous Tính từ

UK/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/US/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/

Nghĩa: Phản bội, phụ bạc, bội bạc.

  • treacherous manngười phụ bạc, người phản bội

Xem đầy đủ từ "treacherous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treacherously Phó từ

US/ˈtrɛ.tʃə.rəs.li/

Nghĩa: Phản bội, phụ bạc, bội bạc.

Xem đầy đủ từ "treacherously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

betray Ngoại động từ

UK/bɪˈtɹeɪ/US/bɪˈtɹeɪ/

Nghĩa: Phản bội; phụ bạc.

  • to betray one's countryphản bội đất nước

Xem đầy đủ từ "betray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treachery Danh từ

UK/ˈtɹɛt͡ʃəɹi/US/ˈtɹɛt͡ʃəɹi/

Nghĩa: Sự phản bội, sự phụ bạc, sự bội bạc.

Xem đầy đủ từ "treachery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

betrayer Danh từ

US/bɪ.ˈtre.ɪɜː/

Nghĩa: Kẻ phụ bạc.

Xem đầy đủ từ "betrayer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treacherousness Danh từ

US/ˈtrɛ.tʃə.rəs.nəs/

Nghĩa: Tính phản bội, tính phụ bạc, tính bội bạc.

Xem đầy đủ từ "treacherousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phụ bạc tiếng Anh là gì?

"phụ bạc" trong tiếng Anh là treacherous (tính từ), treacherously (phó từ), betray (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.