Phụ bạc tiếng Anh là gì?
"phụ bạc" trong tiếng Anh là treacherous (tính từ), treacherously (phó từ), betray (ngoại động từ).
treacherous Tính từ
UK/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/US/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/
Nghĩa: Phản bội, phụ bạc, bội bạc.
- treacherous manngười phụ bạc, người phản bội
treacherously Phó từ
US/ˈtrɛ.tʃə.rəs.li/
Nghĩa: Phản bội, phụ bạc, bội bạc.
betray Ngoại động từ
UK/bɪˈtɹeɪ/US/bɪˈtɹeɪ/
Nghĩa: Phản bội; phụ bạc.
- to betray one's countryphản bội đất nước
treachery Danh từ
UK/ˈtɹɛt͡ʃəɹi/US/ˈtɹɛt͡ʃəɹi/
Nghĩa: Sự phản bội, sự phụ bạc, sự bội bạc.
betrayer Danh từ
US/bɪ.ˈtre.ɪɜː/
Nghĩa: Kẻ phụ bạc.
treacherousness Danh từ
US/ˈtrɛ.tʃə.rəs.nəs/
Nghĩa: Tính phản bội, tính phụ bạc, tính bội bạc.
Câu hỏi thường gặp
Phụ bạc tiếng Anh là gì?
"phụ bạc" trong tiếng Anh là treacherous (tính từ), treacherously (phó từ), betray (ngoại động từ).