betray
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪˈtɹeɪ/
US/bɪˈtɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
betray nghĩa là phản bội, phụ bạc, bội phản.
Nghĩa của betray
Ngoại động từ
- Bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho.
- to be betrayed to the enemybị bội phản đem nộp cho địch
- Phản bội; phụ bạc.
- to betray one's countryphản bội đất nước
- Tiết lộ, để lộ ra.
- to betray a secretlộ bí mật
- to betray one's ignorancelòi dốt ra
- to betray oneselfđể lộ chân tướng
- Lừa dối; phụ (lòng tin).
- Dẫn vào (con đường lầm lạc, đến chỗ nguy hiểm...).
- to betray someone into errorsdẫn ai đến chỗ sai lầm
Dạng từ của betray
| Ngôi thứ ba số ít | betrays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | betraying |
| Quá khứ phân từ | betrayed |
| Quá khứ | betrayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với betray
Đồng nghĩa
Họ từ của betray
Câu ví dụ với betray
- I don't betray my friends. Tôi không phản bội bạn bè mình.
- I didn't betray you. Tôi không phản bội cậu.
- Tom didn't betray you. Tom không phản bội cậu.
- All of you betrayed me. Tất cả các cậu phản bội tôi.
- I felt betrayed and humiliated. Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục.
- He betrayed you. Anh ấy đã phản bội bạn.
- You betrayed him. Bạn đã phản bội anh ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
betray nghĩa là gì?
betray (ngoại động từ) nghĩa là phản bội, phụ bạc, bội phản.
betray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của betray: giọng Anh (UK) /bɪˈtɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /bɪˈtɹeɪ/.