TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

betrayer

US/bɪ.ˈtre.ɪɜː/ giọng máy của trình duyệt

betrayer nghĩa là kẻ phản bội, kẻ phụ bạc.

Nghĩa của betrayer

Danh từ

  1. Kẻ phản bội.
    • a betrayer of his countrykẻ phản bội tổ quốc
  2. Kẻ phụ bạc.
  3. Kẻ tiết lộ (bí mật).

Dạng từ của betrayer

Số nhiềubetrayers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với betrayer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

betrayer nghĩa là gì?

betrayer (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội, kẻ phụ bạc.

betrayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của betrayer: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈtre.ɪɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.