Phục thù tiếng Anh là gì?
"phục thù" trong tiếng Anh là avenge (động từ), take revenge (động từ), revenge (động từ).
avenge Động từ
UK/əˈvɛnd͡ʒ/US/əˈvɛnd͡ʒ/ giọng máy
Nghĩa: phục thù, trả thù
take revenge Động từ
Nghĩa: Trả thù, báo thù, phục thù.
revenge Động từ
UK/ɹəˈvɛnd͡ʒ/US/ɹəˈvɛnd͡ʒ/ giọng người thật
Nghĩa: phục thù, trả thù
revanch Danh từ
Nghĩa: Sự trả thù, sự phục thù.
Câu hỏi thường gặp
Phục thù tiếng Anh là gì?
"phục thù" trong tiếng Anh là avenge (động từ), take revenge (động từ), revenge (động từ).