TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phục viên tiếng Anh là gì?

"phục viên" trong tiếng Anh là ex-service (tính từ), demobilize, demobilisation (danh từ).

ex-service Tính từ

US/ˈɛks.ˈsɜː.vəs/

Nghĩa: Giải ngũ, phục viên.

Xem đầy đủ từ "ex-service": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demobilize

UK/diːˈməʊbɪlaɪz/

Xem đầy đủ từ "demobilize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demobilisation Danh từ

Nghĩa: Sự giải ngũ, sự phục viên.

Xem đầy đủ từ "demobilisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demobilization Danh từ

UK/diːˌməʊbɪlaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự giải ngũ; sự phục viên.

Xem đầy đủ từ "demobilization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phục viên tiếng Anh là gì?

"phục viên" trong tiếng Anh là ex-service (tính từ), demobilize, demobilisation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.