TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phủ mây tiếng Anh là gì?

"phủ mây" trong tiếng Anh là overcast (ngoại động từ), cloud-capped (tính từ), encloud (ngoại động từ).

overcast Ngoại động từ

UK/ˈəʊvəˌkɑːst/US/ˈoʊvɚ.kæst/

Nghĩa: Làm u ám, phủ mây (bầu trời).

Xem đầy đủ từ "overcast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloud-capped Tính từ

US/ˈklɑʊd.ˈkæpt/

Nghĩa: Phủ mây, có mây che phủ.

  • cloud-capped mountainnúi có mây che phủ

Xem đầy đủ từ "cloud-capped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encloud Ngoại động từ

Nghĩa: Phủ mây.

Xem đầy đủ từ "encloud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overcloud Ngoại động từ

US/ˌoʊ.vɜː.ˈklɑʊd/

Nghĩa: Phủ mây, làm tối đi.

Xem đầy đủ từ "overcloud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phủ mây tiếng Anh là gì?

"phủ mây" trong tiếng Anh là overcast (ngoại động từ), cloud-capped (tính từ), encloud (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.