Phủ mây tiếng Anh là gì?
"phủ mây" trong tiếng Anh là overcast (ngoại động từ), cloud-capped (tính từ), encloud (ngoại động từ).
overcast Ngoại động từ
UK/ˈəʊvəˌkɑːst/US/ˈoʊvɚ.kæst/
Nghĩa: Làm u ám, phủ mây (bầu trời).
cloud-capped Tính từ
US/ˈklɑʊd.ˈkæpt/
Nghĩa: Phủ mây, có mây che phủ.
- cloud-capped mountainnúi có mây che phủ
encloud Ngoại động từ
Nghĩa: Phủ mây.
overcloud Ngoại động từ
US/ˌoʊ.vɜː.ˈklɑʊd/
Nghĩa: Phủ mây, làm tối đi.
Câu hỏi thường gặp
Phủ mây tiếng Anh là gì?
"phủ mây" trong tiếng Anh là overcast (ngoại động từ), cloud-capped (tính từ), encloud (ngoại động từ).