TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phao câu tiếng Anh là gì?

"phao câu" trong tiếng Anh là rump (danh từ), parson's nose (danh từ), behind.

rump Danh từ

UK/ˈɹʌmp/US/ˈɹʌmp/

Nghĩa: Phao câu (của chim).

Xem đầy đủ từ "rump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parson's nose Danh từ

Nghĩa: Phao câu (gà...).

Xem đầy đủ từ "parson's nose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

behind

UK/bɪˈhaɪnd/US/ˈbiˌhaɪnd/

Xem đầy đủ từ "behind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tail-base Danh từ

US/ˈteɪɫ.ˈbeɪs/

Nghĩa: Phao câu (gà).

Xem đầy đủ từ "tail-base": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phao câu tiếng Anh là gì?

"phao câu" trong tiếng Anh là rump (danh từ), parson's nose (danh từ), behind.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.