rump
UK/ˈɹʌmp/
US/ˈɹʌmp/
giọng máy của trình duyệt
rump nghĩa là mông đít, phao câu.
Nghĩa của rump
Danh từ
- Mông đít (của thú).
- Phao câu (của chim).
- Nuốm.
Dạng từ của rump
| Số nhiều | rumps |
| Ngôi thứ ba số ít | rumps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rumping |
| Quá khứ phân từ | rumped |
| Quá khứ | rumped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rump
Đồng nghĩa
Họ từ của rump
Câu hỏi thường gặp
rump nghĩa là gì?
rump (danh từ) nghĩa là mông đít, phao câu.
rump phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rump: giọng Anh (UK) /ˈɹʌmp/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌmp/.