TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rump

UK/ˈɹʌmp/ US/ˈɹʌmp/ giọng máy của trình duyệt

rump nghĩa là mông đít, phao câu.

Nghĩa của rump

Danh từ

  1. Mông đít (của thú).
  2. Phao câu (của chim).
  3. Nuốm.

Dạng từ của rump

Số nhiềurumps
Ngôi thứ ba số ítrumps
Hiện tại phân từ (-ing)rumping
Quá khứ phân từrumped
Quá khứrumped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rump

Đồng nghĩa

Họ từ của rump

Câu hỏi thường gặp

rump nghĩa là gì?

rump (danh từ) nghĩa là mông đít, phao câu.

rump phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rump: giọng Anh (UK) /ˈɹʌmp/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.