TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phiền lòng tiếng Anh là gì?

"phiền lòng" trong tiếng Anh là pained (tính từ), upset, distressed.

pained Tính từ

UK/peɪnd/US/peɪnd/

Nghĩa: Đau đớn, đau khổ, phiền lòng.

  • to look painedtrông có vẻ đau đớn, trông có vẻ đau khổ

Xem đầy đủ từ "pained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upset

UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/

Xem đầy đủ từ "upset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distressed

UK/dɪˈstɹɛst/US/dɪˈstɹɛst/

Xem đầy đủ từ "distressed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phiền lòng tiếng Anh là gì?

"phiền lòng" trong tiếng Anh là pained (tính từ), upset, distressed.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.