Phiền lòng tiếng Anh là gì?
"phiền lòng" trong tiếng Anh là pained (tính từ), upset, distressed.
pained Tính từ
UK/peɪnd/US/peɪnd/
Nghĩa: Đau đớn, đau khổ, phiền lòng.
- to look painedtrông có vẻ đau đớn, trông có vẻ đau khổ
upset
UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/
distressed
UK/dɪˈstɹɛst/US/dɪˈstɹɛst/
Câu hỏi thường gặp
Phiền lòng tiếng Anh là gì?
"phiền lòng" trong tiếng Anh là pained (tính từ), upset, distressed.