TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phong tục tiếng Anh là gì?

"phong tục" trong tiếng Anh là custom (danh từ), tradition (danh từ), manner (danh từ).

custom Danh từ

UK/ˈkʌstəm/US/ˈkʌstəm/

Nghĩa: Phong tục, tục lệ.

  • It is good for us to understand foreign customs.Hiểu về phong tục nước ngoài thì tốt cho chúng ta.
  • Social customs vary from country to country.Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.

Xem đầy đủ từ "custom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tradition Danh từ

UK/tɹəˈdɪʃ.ən/US/tɹəˈdɪʃ.ən/

Nghĩa: sự truyền miệng, phong tục, truyền thống

Xem đầy đủ từ "tradition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manner Danh từ

UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/

Nghĩa: Phong tục, tập quán.

  • according to the manners of the timetheo phong tục của thời bây giờ

Xem đầy đủ từ "manner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phong tục tiếng Anh là gì?

"phong tục" trong tiếng Anh là custom (danh từ), tradition (danh từ), manner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.