Phong toả tiếng Anh là gì?
"phong toả" trong tiếng Anh là blockade (ngoại động từ), invest (ngoại động từ), investment (danh từ).
blockade Ngoại động từ
UK/blɒˈkeɪd/US/blɑˈkeɪd/
Nghĩa: Phong toả, bao vây.
- to raise a blockaderút bỏ một phong toả
- to run the blockadetránh thoát vòng vây
invest Ngoại động từ
UK/ɪnˈvɛst/US/ɪnˈvɛst/
Nghĩa: Bao vây, phong toả (một thành phố...).
investment Danh từ
UK/ɪnˈvɛstmənt/US/ɪnˈvɛstmənt/
Nghĩa: Sự bao vây, sự phong toả.
Câu hỏi thường gặp
Phong toả tiếng Anh là gì?
"phong toả" trong tiếng Anh là blockade (ngoại động từ), invest (ngoại động từ), investment (danh từ).