TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phong toả tiếng Anh là gì?

"phong toả" trong tiếng Anh là blockade (ngoại động từ), invest (ngoại động từ), investment (danh từ).

blockade Ngoại động từ

UK/blɒˈkeɪd/US/blɑˈkeɪd/

Nghĩa: Phong toả, bao vây.

  • to raise a blockaderút bỏ một phong toả
  • to run the blockadetránh thoát vòng vây

Xem đầy đủ từ "blockade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invest Ngoại động từ

UK/ɪnˈvɛst/US/ɪnˈvɛst/

Nghĩa: Bao vây, phong toả (một thành phố...).

Xem đầy đủ từ "invest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

investment Danh từ

UK/ɪnˈvɛstmənt/US/ɪnˈvɛstmənt/

Nghĩa: Sự bao vây, sự phong toả.

Xem đầy đủ từ "investment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phong toả tiếng Anh là gì?

"phong toả" trong tiếng Anh là blockade (ngoại động từ), invest (ngoại động từ), investment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.