TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quân đội tiếng Anh là gì?

"quân đội" trong tiếng Anh là military (tính từ), army (danh từ), armed forces (danh từ).

military Tính từ

UK/ˈmɪlɪt(ə)ɹi/US/ˈmɪlɪtɛɹi/

Nghĩa: Quân đội, (thuộc) quân sự.

  • He said military force would not be needed.Anh ta nói lực lượng quân đội sẽ là không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "military": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

army Danh từ

UK/ˈɑː.mi/US/ˈɑɹ.mi/

Nghĩa: Quân đội.

  • The army is trying to break the enemy's code.Quân đội đang cố gắng phá mã của kẻ địch.
  • The army was in retreat.Quân đội đã rút lui

Xem đầy đủ từ "army": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armed forces Danh từ

Nghĩa: Quân đội, lực lượng vũ trang.

Xem đầy đủ từ "armed forces": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

force Danh từ

UK/fɔːs/US/foɹs/

Nghĩa: Quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội).

  • He said military force would not be needed.Anh ta nói lực lượng quân đội sẽ là không cần thiết.
  • armed forceslực lượng vũ trang

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sabaoth Danh từ

UK/ˈsæbeɪˌɒθ/US/ˈsæbeɪˌɒθ/

Nghĩa: Quân đội.

  • Lord of sabaoththượng đế

Xem đầy đủ từ "sabaoth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quân đội tiếng Anh là gì?

"quân đội" trong tiếng Anh là military (tính từ), army (danh từ), armed forces (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.