Quân đội tiếng Anh là gì?
"quân đội" trong tiếng Anh là military (tính từ), army (danh từ), armed forces (danh từ).
military Tính từ
UK/ˈmɪlɪt(ə)ɹi/US/ˈmɪlɪtɛɹi/
Nghĩa: Quân đội, (thuộc) quân sự.
- He said military force would not be needed.Anh ta nói lực lượng quân đội sẽ là không cần thiết.
army Danh từ
UK/ˈɑː.mi/US/ˈɑɹ.mi/
Nghĩa: Quân đội.
- The army is trying to break the enemy's code.Quân đội đang cố gắng phá mã của kẻ địch.
- The army was in retreat.Quân đội đã rút lui
armed forces Danh từ
Nghĩa: Quân đội, lực lượng vũ trang.
force Danh từ
UK/fɔːs/US/foɹs/
Nghĩa: Quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội).
- He said military force would not be needed.Anh ta nói lực lượng quân đội sẽ là không cần thiết.
- armed forceslực lượng vũ trang
sabaoth Danh từ
UK/ˈsæbeɪˌɒθ/US/ˈsæbeɪˌɒθ/
Nghĩa: Quân đội.
- Lord of sabaoththượng đế
Câu hỏi thường gặp
Quân đội tiếng Anh là gì?
"quân đội" trong tiếng Anh là military (tính từ), army (danh từ), armed forces (danh từ).