TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quân chủ tiếng Anh là gì?

"quân chủ" trong tiếng Anh là monarch (danh từ), monarchic (tính từ), monarchy (danh từ).

monarch Danh từ

UK/ˈmɒnək/US/ˈmɑnɚk/

Nghĩa: vua, quân chủ, quốc vương

Xem đầy đủ từ "monarch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monarchic Tính từ

UK/mɒnˈɑː(ɹ)kɪk/US/mɒnˈɑː(ɹ)kɪk/

Nghĩa: quân chủ

Xem đầy đủ từ "monarchic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monarchy Danh từ

UK/ˈmɒnəki/US/ˈmɑnɚki/

Nghĩa: quân chủ, chế độ quân chủ, nền quân chủ

Xem đầy đủ từ "monarchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monarchical

UK/məˈnɑːkɪk(ə)l/

Xem đầy đủ từ "monarchical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quân chủ tiếng Anh là gì?

"quân chủ" trong tiếng Anh là monarch (danh từ), monarchic (tính từ), monarchy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.