TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monarch

UK/ˈmɒnək/ US/ˈmɑnɚk/ giọng máy của trình duyệt

monarch nghĩa là vua, bướm chúa, bướm sâu bông tai, quân chủ.

Nghĩa của monarch

Danh từ

  1. Vua, quốc vương ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Bướm chúa, bướm sâu bông tai.

Dạng từ của monarch

Số nhiềumonarchs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monarch

Đồng nghĩa

Họ từ của monarch

Cụm từ, thành ngữ với monarch

  • monarch butterfly — Bướm vua.

Câu hỏi thường gặp

monarch nghĩa là gì?

monarch (danh từ) nghĩa là vua, bướm chúa, bướm sâu bông tai, quân chủ.

monarch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monarch: giọng Anh (UK) /ˈmɒnək/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑnɚk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.