TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quây quần tiếng Anh là gì?

"quây quần" trong tiếng Anh là flock (nội động từ), gather, assemble.

flock Nội động từ

UK/flɒk/US/flɑk/

Nghĩa: Tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông.

Xem đầy đủ từ "flock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gather

UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/

Xem đầy đủ từ "gather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assemble

UK/əˈsɛm.bəl/US/əˈsɛm.bəl/

Xem đầy đủ từ "assemble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quây quần tiếng Anh là gì?

"quây quần" trong tiếng Anh là flock (nội động từ), gather, assemble.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.