assemble
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsɛm.bəl/
US/əˈsɛm.bəl/
giọng máy của trình duyệt
assemble nghĩa là tập hợp, tụ tập, sưu tập, thu thập.
Nghĩa của assemble
Động từ
- Tập hợp, tụ tập, nhóm họp.
- Sưu tập, thu thập.
- Kỹ thuật Lắp ráp.
Dạng từ của assemble
| Ngôi thứ ba số ít | assembles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | assembling |
| Quá khứ phân từ | assembled |
| Quá khứ | assembled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assemble
Đồng nghĩa
constructproduceput togetherround-upcongregatecongresscrowdfall in withflockforgathergathergather upgroupherdleague
Trái nghĩa
Họ từ của assemble
Cụm từ, thành ngữ với assemble
- assemble time — Thời gian dịch mã số.
Câu ví dụ với assemble
- Pipe fitters design and assemble pipe systems. Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
- He assembles washing machines. Cậu ấy lấp ráp máy giặt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
assemble nghĩa là gì?
assemble (động từ) nghĩa là tập hợp, tụ tập, sưu tập, thu thập.
assemble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assemble: giọng Anh (UK) /əˈsɛm.bəl/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛm.bəl/.