flock
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/flɒk/
US/flɑk/
giọng máy của trình duyệt
flock nghĩa là cụm, túm, len phế phẩm, bông phế phẩm.
Nghĩa của flock
Danh từ
- Cụm, túm (bông, len).
- Số nhiều Len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm).
- Bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường).
- Số nhiều (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp.
- Đám đông.
- to come in flocksđến từng đám đông
- Đàn, bầy.
- a flock of ducksmột đàn vịt
- the teacher and his flockgiáo viên và học sinh của ông
- Các con chiên, giáo dân.
Ngoại động từ
- Nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm.
Nội động từ
- Tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông.
- Lũ lượt kéo đến.
- crowds of people flocked to the theatretừng đám đông người lũ lượt kéo đến rạp hát
Dạng từ của flock
| Số nhiều | flocks |
| Ngôi thứ ba số ít | flocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flocking |
| Quá khứ phân từ | flocked |
| Quá khứ | flocked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flock
Đồng nghĩa
Họ từ của flock
Cụm từ, thành ngữ với flock
- there's a black in every flock — Đám con chiên nào cũng có con chiên ghẻ.
Câu hỏi thường gặp
flock nghĩa là gì?
flock (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cụm, túm, len phế phẩm, bông phế phẩm.
flock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flock: giọng Anh (UK) /flɒk/, giọng Mỹ (US) /flɑk/.