TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flock

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/flɒk/ US/flɑk/ giọng máy của trình duyệt

flock nghĩa là cụm, túm, len phế phẩm, bông phế phẩm.

Nghĩa của flock

Danh từ

  1. Cụm, túm (bông, len).
  2. Số nhiều Len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm).
  3. Bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường).
  4. Số nhiều (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp.
  5. Đám đông.
    • to come in flocksđến từng đám đông
  6. Đàn, bầy.
    • a flock of ducksmột đàn vịt
    • the teacher and his flockgiáo viên và học sinh của ông
  7. Các con chiên, giáo dân.

Ngoại động từ

  1. Nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm.

Nội động từ

  1. Tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông.
  2. Lũ lượt kéo đến.
    • crowds of people flocked to the theatretừng đám đông người lũ lượt kéo đến rạp hát

Dạng từ của flock

Số nhiềuflocks
Ngôi thứ ba số ítflocks
Hiện tại phân từ (-ing)flocking
Quá khứ phân từflocked
Quá khứflocked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flock

Đồng nghĩa

Họ từ của flock

Cụm từ, thành ngữ với flock

  • there's a black in every flock — Đám con chiên nào cũng có con chiên ghẻ.

Câu hỏi thường gặp

flock nghĩa là gì?

flock (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cụm, túm, len phế phẩm, bông phế phẩm.

flock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flock: giọng Anh (UK) /flɒk/, giọng Mỹ (US) /flɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.