TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quét hắc ín tiếng Anh là gì?

"quét hắc ín" trong tiếng Anh là pitch (ngoại động từ), pay (ngoại động từ), tarry (tính từ).

pitch Ngoại động từ

UK/pɪt͡ʃ/US/pɪt͡ʃ/

Nghĩa: Quét hắc ín, gắn bằng hắc ín.

Xem đầy đủ từ "pitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay Ngoại động từ

UK/peɪ/US/peɪ/

Nghĩa: Sơn, quét hắc ín.

Xem đầy đủ từ "pay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tarry Tính từ

UK/ˈtæ.ɹi/US/ˈtɑː.ɹi/

Nghĩa: Quét nhựa, dính nhựa, quét hắc ín, dính hắc ín.

Xem đầy đủ từ "tarry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paid Ngoại động từ

UK/peɪd/US/peɪd/

Nghĩa: Sơn, quét hắc ín.

Xem đầy đủ từ "paid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quét hắc ín tiếng Anh là gì?

"quét hắc ín" trong tiếng Anh là pitch (ngoại động từ), pay (ngoại động từ), tarry (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.