TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quý phi tiếng Anh là gì?

"quý phi" trong tiếng Anh là queen (danh từ), favorite (danh từ), favourite (danh từ).

queen Danh từ

UK/kwiːn/US/kwiːn/ giọng người thật

Nghĩa: hoàng hậu, vợ vua, quý phi, bà chúa

Xem đầy đủ từ "queen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favorite Danh từ

UK/ˈfeɪv.ɹɪt/US/ˈfeɪv.ɹɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Sủng thần; ái thiếp, quý phi.

Xem đầy đủ từ "favorite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favourite Danh từ

UK/ˈfeɪv.ɹɪt/US/ˈfeɪv.ɹɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Sủng thần; ái thiếp, quý phi.

Xem đầy đủ từ "favourite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quý phi tiếng Anh là gì?

"quý phi" trong tiếng Anh là queen (danh từ), favorite (danh từ), favourite (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "queen": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "favorite": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "favourite": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.