Quý phi tiếng Anh là gì?
"quý phi" trong tiếng Anh là queen (danh từ), favorite (danh từ), favourite (danh từ).
queen Danh từ
UK/kwiːn/US/kwiːn/ giọng người thật
Nghĩa: hoàng hậu, vợ vua, quý phi, bà chúa
favorite Danh từ
UK/ˈfeɪv.ɹɪt/US/ˈfeɪv.ɹɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Sủng thần; ái thiếp, quý phi.
favourite Danh từ
UK/ˈfeɪv.ɹɪt/US/ˈfeɪv.ɹɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Sủng thần; ái thiếp, quý phi.
Câu hỏi thường gặp
Quý phi tiếng Anh là gì?
"quý phi" trong tiếng Anh là queen (danh từ), favorite (danh từ), favourite (danh từ).