TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quý trọng tiếng Anh là gì?

"quý trọng" trong tiếng Anh là esteem (ngoại động từ), treasure (ngoại động từ), estimation (danh từ).

esteem Ngoại động từ

UK/ɪˈstiːm/US/ɪˈstiːm/

Nghĩa: Kính mến, quý trọng.

  • to hold someone in high esteemkính mến ai, quý trọng ai

Xem đầy đủ từ "esteem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treasure Ngoại động từ

UK/ˈtɹɛʒəɹ/US/ˈtɹɛʒəɹ/

Nghĩa: Quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn.

  • I treasure your friendshiptôi rất quý trọng tình bạn của anh
  • he treasures [up] memories of his childhoodanh ấy trân trọng gìn giữ những ký ức thời thơ ấu

Xem đầy đủ từ "treasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

estimation Danh từ

UK/ˌɛs.tɪˈmeɪ.ʃən/US/ˌɛs.təˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự kính mến, sự quý trọng.

  • to hold someone in estimationkính mến ai, quý trọng ai

Xem đầy đủ từ "estimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quý trọng tiếng Anh là gì?

"quý trọng" trong tiếng Anh là esteem (ngoại động từ), treasure (ngoại động từ), estimation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.