TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quả dừa tiếng Anh là gì?

"quả dừa" trong tiếng Anh là coconut (danh từ), coker (danh từ), cokernut (danh từ).

coconut Danh từ

UK/ˈkəʊ.kə.nʌt/US/ˈkoʊ.kəˌnʌt/

Nghĩa: Quả dừa.

  • Break the coconut in half.Chặt đôi quả dừa ra.
  • coconut milknước dừa

Xem đầy đủ từ "coconut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coker Danh từ

Nghĩa: Quả dừa.

  • coconut milknước dừa
  • coconut oildầu dừa

Xem đầy đủ từ "coker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cokernut Danh từ

Nghĩa: Quả dừa.

  • coconut milknước dừa
  • coconut oildầu dừa

Xem đầy đủ từ "cokernut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cocoa Danh từ

UK/ˈkəʊ.kəʊ/US/ˈkoʊ.koʊ/

Nghĩa: Quả dừa.

Xem đầy đủ từ "cocoa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coco Danh từ

UK/ˈkəʊ.kəʊ/US/ˈkoʊ.koʊ/

Nghĩa: Quả dừa.

Xem đầy đủ từ "coco": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quả dừa tiếng Anh là gì?

"quả dừa" trong tiếng Anh là coconut (danh từ), coker (danh từ), cokernut (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.