TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quả mâm xôi tiếng Anh là gì?

"quả mâm xôi" trong tiếng Anh là raspberry (danh từ), dewberry (danh từ), blackberry (danh từ).

raspberry Danh từ

UK/ˈɹɑːzb(ə)ɹi/US/ˈɹæzˌbɛɹi/

Nghĩa: Quả mâm xôi.

Xem đầy đủ từ "raspberry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dewberry Danh từ

UK/ˈdjuː.b(ə.)ɹi/US/ˈduˌbɛɹ.i/

Nghĩa: Quả mâm xôi.

Xem đầy đủ từ "dewberry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blackberry Danh từ

UK/ˈblækbəɹi/US/ˈblækbɛɹi/

Nghĩa: Quả mâm xôi.

Xem đầy đủ từ "blackberry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quả mâm xôi tiếng Anh là gì?

"quả mâm xôi" trong tiếng Anh là raspberry (danh từ), dewberry (danh từ), blackberry (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.