TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quấy phá tiếng Anh là gì?

"quấy phá" trong tiếng Anh là rag (nội động từ), clutter (nội động từ), paint the town red (cụm động từ).

rag Nội động từ

UK/ɹæɡ/US/ɹæɡ/

Nghĩa: Quấy phá, phá rối; la hét om sòm.

Xem đầy đủ từ "rag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clutter Nội động từ

UK/ˈklʌtə(ɹ)/US/ˈklʌtɚ/

Nghĩa: Quấy phá; làm ồn ào huyên náo; làm hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "clutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paint the town red Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Làm om sòm, gây náo loạn, quấy phá (ở đường phố, tiệm rượu).

Xem đầy đủ từ "paint the town red": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disturb

UK/dɪˈstɜːb/US/dɪˈstɝb/

Xem đầy đủ từ "disturb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harass

UK/həˈɹæs/US/həˈɹæs/

Xem đầy đủ từ "harass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quấy phá tiếng Anh là gì?

"quấy phá" trong tiếng Anh là rag (nội động từ), clutter (nội động từ), paint the town red (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.