TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quần chật ống tiếng Anh là gì?

"quần chật ống" trong tiếng Anh là tights (danh từ), pantyhose (danh từ), pantihose (danh từ).

tights Danh từ

UK/taɪts/US/taɪts/

Nghĩa: Quần chật ống; áo nịt (cho diễn viên xiếc, múa...).

Xem đầy đủ từ "tights": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pantyhose Danh từ

UK/ˈpæntɪhəuz/US/ˈpæntɪhəuz/

Nghĩa: Quần chật ống; áo nịt (quần bó sát người che hông, chân và bàn chân của phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "pantyhose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pantihose Danh từ

Nghĩa: Quần chật ống; áo nịt (quần bó sát người che hông, chân và bàn chân của phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "pantihose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overall Danh từ

UK/ˌəʊ.vəˈɹɔːl/US/ˌoʊ.vɚˈɔl/

Nghĩa: (số nhiều) quần chật ống (của sĩ quan).

Xem đầy đủ từ "overall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maillot Danh từ

UK/maɪˈjəʊ/US/maɪˈjoʊ/

Nghĩa: Quần chật ống (cho người khiêu vũ, làm xiếc).

Xem đầy đủ từ "maillot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quần chật ống tiếng Anh là gì?

"quần chật ống" trong tiếng Anh là tights (danh từ), pantyhose (danh từ), pantihose (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.