TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quần yếm tiếng Anh là gì?

"quần yếm" trong tiếng Anh là overall (danh từ), romper (danh từ), tablier (danh từ).

overall Danh từ

UK/ˌəʊ.vəˈɹɔːl/US/ˌoʊ.vɚˈɔl/ giọng người thật

Nghĩa: quần yếm

Xem đầy đủ từ "overall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

romper Danh từ

UK/ˈɹɒmpə/US/ˈɹɑmpɚ/ giọng máy

Nghĩa: Quần yếm (của trẻ con).

Xem đầy đủ từ "romper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tablier Danh từ

Nghĩa: Tạp dề; quần yếm.

Xem đầy đủ từ "tablier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crawler Danh từ

US/ˈkrɔ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quần yếm (của trẻ con).

Xem đầy đủ từ "crawler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rompers Danh từ

Nghĩa: Quần yếm (của trẻ con).

Xem đầy đủ từ "rompers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overalls

UK/ˈoʊvəɹɔːlz/US/ˈoʊvəɹɔːlz/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "overalls": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quần yếm tiếng Anh là gì?

"quần yếm" trong tiếng Anh là overall (danh từ), romper (danh từ), tablier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "overall": Andrevan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "overalls": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.