TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quẫn trí tiếng Anh là gì?

"quẫn trí" trong tiếng Anh là distraught (tính từ), distracted (tính từ), addle-brained (tính từ).

distraught Tính từ

UK/dɪsˈtɹɔːt/

Nghĩa: Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.

Xem đầy đủ từ "distraught": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distracted Tính từ

UK/dɪˈstɹæk.tɪd/US/dɪˈstɹæk.tɪd/

Nghĩa: Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.

Xem đầy đủ từ "distracted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addle-brained Tính từ

Nghĩa: Đầu óc lẫn quẫn, quẫn trí, rối trí.

Xem đầy đủ từ "addle-brained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be off the hinges Cụm từ

Nghĩa: Bối rối, quẫn trí.

Xem đầy đủ từ "be off the hinges": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distraction Danh từ

UK/dɪsˈtɹæk.ʃən/US/dɪsˈtɹæk.ʃən/

Nghĩa: Sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí.

  • to love to distractionyêu điên cuồng
  • to be driven to distractionphát điên, hoá cuồng

Xem đầy đủ từ "distraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quẫn trí tiếng Anh là gì?

"quẫn trí" trong tiếng Anh là distraught (tính từ), distracted (tính từ), addle-brained (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.