Quẫn trí tiếng Anh là gì?
"quẫn trí" trong tiếng Anh là distraught (tính từ), distracted (tính từ), addle-brained (tính từ).
distraught Tính từ
UK/dɪsˈtɹɔːt/
Nghĩa: Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.
distracted Tính từ
UK/dɪˈstɹæk.tɪd/US/dɪˈstɹæk.tɪd/
Nghĩa: Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.
addle-brained Tính từ
Nghĩa: Đầu óc lẫn quẫn, quẫn trí, rối trí.
be off the hinges Cụm từ
Nghĩa: Bối rối, quẫn trí.
distraction Danh từ
UK/dɪsˈtɹæk.ʃən/US/dɪsˈtɹæk.ʃən/
Nghĩa: Sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí.
- to love to distractionyêu điên cuồng
- to be driven to distractionphát điên, hoá cuồng
Câu hỏi thường gặp
Quẫn trí tiếng Anh là gì?
"quẫn trí" trong tiếng Anh là distraught (tính từ), distracted (tính từ), addle-brained (tính từ).