TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quốc ca tiếng Anh là gì?

"quốc ca" trong tiếng Anh là national anthem (danh từ), anthem (danh từ), national hymn (cụm từ).

national anthem Danh từ

Nghĩa: Quốc ca.

  • We sang the national anthem.Chúng tôi hát quốc ca.

Xem đầy đủ từ "national anthem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anthem Danh từ

UK/ˈæn.θəm/ [ˈæn̪.θəm]

Nghĩa: quốc ca

  • We sang the national anthem.Chúng tôi hát quốc ca.

Xem đầy đủ từ "anthem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

national hymn Cụm từ

Nghĩa: Quốc ca.

Xem đầy đủ từ "national hymn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quốc ca tiếng Anh là gì?

"quốc ca" trong tiếng Anh là national anthem (danh từ), anthem (danh từ), national hymn (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.