TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quốc hữu hoá tiếng Anh là gì?

"quốc hữu hoá" trong tiếng Anh là nationalize (động từ), nationalisation (danh từ), nationalise (ngoại động từ).

nationalize Động từ

UK/ˈnæʃənəlaɪz/US/ˈnæʃənəlaɪz/

Nghĩa: quốc hữu hoá

Xem đầy đủ từ "nationalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nationalisation Danh từ

Nghĩa: Quốc hữu hoá.

Xem đầy đủ từ "nationalisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nationalise Ngoại động từ

Nghĩa: Quốc hữu hoá.

Xem đầy đủ từ "nationalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nationalization Danh từ

Nghĩa: Sự quốc hữu hoá.

  • tge nationalization of the railwayssự quốc hữu hoá đường sắt

Xem đầy đủ từ "nationalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quốc hữu hoá tiếng Anh là gì?

"quốc hữu hoá" trong tiếng Anh là nationalize (động từ), nationalisation (danh từ), nationalise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.