TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quốc vương tiếng Anh là gì?

"quốc vương" trong tiếng Anh là king (danh từ), sovereign (danh từ), monarch (danh từ).

king Danh từ

UK/ˈkɪŋɡ/US/kɪŋ/

Nghĩa: Vua, quốc vương.

Xem đầy đủ từ "king": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sovereign Danh từ

UK/ˈsɒv.ɹɪn/US/ˈsɑv(ə)ɹɪn/

Nghĩa: Vua, quốc vương.

Xem đầy đủ từ "sovereign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monarch Danh từ

UK/ˈmɒnək/US/ˈmɑnɚk/

Nghĩa: vua, quân chủ, quốc vương

Xem đầy đủ từ "monarch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monarchal Tính từ

Nghĩa: Vua, (thuộc) quốc vương; (thuộc) chế độ quân ch.

Xem đầy đủ từ "monarchal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monarchical Tính từ

UK/məˈnɑːkɪk(ə)l/

Nghĩa: Vua, (thuộc) quốc vương; (thuộc) chế độ quân ch.

Xem đầy đủ từ "monarchical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quốc vương tiếng Anh là gì?

"quốc vương" trong tiếng Anh là king (danh từ), sovereign (danh từ), monarch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.