TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quốc vụ khanh tiếng Anh là gì?

"quốc vụ khanh" trong tiếng Anh là Secretary of State (danh từ), ministerial (tính từ), minister of state (danh từ).

Secretary of State Danh từ

Nghĩa: Ngoại trưởng, bộ trưởng ngoại giao, quốc vụ khanh.

Xem đầy đủ từ "Secretary of State": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ministerial Tính từ

UK/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/US/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/

Nghĩa: Bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh.

Xem đầy đủ từ "ministerial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minister of state Danh từ

Nghĩa: Quốc vụ khanh; bộ trưởng không bộ.

Xem đầy đủ từ "minister of state": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quốc vụ khanh tiếng Anh là gì?

"quốc vụ khanh" trong tiếng Anh là Secretary of State (danh từ), ministerial (tính từ), minister of state (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.