Quốc vụ khanh tiếng Anh là gì?
"quốc vụ khanh" trong tiếng Anh là Secretary of State (danh từ), ministerial (tính từ), minister of state (danh từ).
Secretary of State Danh từ
Nghĩa: Ngoại trưởng, bộ trưởng ngoại giao, quốc vụ khanh.
Xem đầy đủ từ "Secretary of State": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
ministerial Tính từ
UK/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/US/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/
Nghĩa: Bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh.
minister of state Danh từ
Nghĩa: Quốc vụ khanh; bộ trưởng không bộ.
Câu hỏi thường gặp
Quốc vụ khanh tiếng Anh là gì?
"quốc vụ khanh" trong tiếng Anh là Secretary of State (danh từ), ministerial (tính từ), minister of state (danh từ).