TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quai tiếng Anh là gì?

"quai" trong tiếng Anh là hammer (ngoại động từ), strap, poke (nội động từ).

hammer Ngoại động từ

UK/ˈhæmə/US/ˈhæmɚ/

Nghĩa: Quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa).

  • to hammer a nail inđóng đinh
  • to hammer a piece of metal flatđập bẹp mảnh kim loại

Xem đầy đủ từ "hammer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strap

UK/stɹæp/US/stɹæp/

Xem đầy đủ từ "strap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poke Nội động từ

UK/pəʊk/US/poʊk/

Nghĩa: Thụi, đấm, quai.

Xem đầy đủ từ "poke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lug Danh từ

UK/lʌɡ/US/lʌɡ/

Nghĩa: Quai (ấm, chén...).

Xem đầy đủ từ "lug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quai tiếng Anh là gì?

"quai" trong tiếng Anh là hammer (ngoại động từ), strap, poke (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.