Quai tiếng Anh là gì?
"quai" trong tiếng Anh là hammer (ngoại động từ), strap, poke (nội động từ).
hammer Ngoại động từ
UK/ˈhæmə/US/ˈhæmɚ/
Nghĩa: Quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa).
- to hammer a nail inđóng đinh
- to hammer a piece of metal flatđập bẹp mảnh kim loại
strap
UK/stɹæp/US/stɹæp/
poke Nội động từ
UK/pəʊk/US/poʊk/
Nghĩa: Thụi, đấm, quai.
lug Danh từ
UK/lʌɡ/US/lʌɡ/
Nghĩa: Quai (ấm, chén...).
Câu hỏi thường gặp
Quai tiếng Anh là gì?
"quai" trong tiếng Anh là hammer (ngoại động từ), strap, poke (nội động từ).