TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lug

UK/lʌɡ/ US/lʌɡ/ giọng máy của trình duyệt

lug nghĩa là kéo lê, kéo mạnh.

Nghĩa của lug

Danh từ

  1. Giun cát (thuộc loại giun nhiều tơ, dùng làm mồi câu cá biển) ((cũng) lugworm).
  2. Hàng hải Lá buồm hình thang ((cũng) lugsail).
  3. Tai, vành tai.
  4. Quai (ấm, chén...).
  5. Kỹ thuật Cái cam.
  6. Kỹ thuật Giá đỡ, giá treo.
  7. Kỹ thuật Vấu lồi.
  8. Sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi.
  9. Số nhiều Sự làm cao, sự màu mè, sự làm bộ làm điệu.
    • to put on lugslàm bộ làm điệu

Động từ

  1. Kéo lê, kéo mạnh, lôi.
  2. Đưa vào (vấn đề...) không phải lúc.

Dạng từ của lug

Số nhiềulugs
Ngôi thứ ba số ítlugs
Hiện tại phân từ (-ing)lugging
Quá khứ phân từlugged
Quá khứlugged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lug

Đồng nghĩa

Họ từ của lug

Câu hỏi thường gặp

lug nghĩa là gì?

lug (danh từ, động từ) nghĩa là kéo lê, kéo mạnh.

lug phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lug: giọng Anh (UK) /lʌɡ/, giọng Mỹ (US) /lʌɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.