lug
UK/lʌɡ/
US/lʌɡ/
giọng máy của trình duyệt
lug nghĩa là kéo lê, kéo mạnh.
Nghĩa của lug
Danh từ
- Giun cát (thuộc loại giun nhiều tơ, dùng làm mồi câu cá biển) ((cũng) lugworm).
- Hàng hải Lá buồm hình thang ((cũng) lugsail).
- Tai, vành tai.
- Quai (ấm, chén...).
- Kỹ thuật Cái cam.
- Kỹ thuật Giá đỡ, giá treo.
- Kỹ thuật Vấu lồi.
- Sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi.
- Số nhiều Sự làm cao, sự màu mè, sự làm bộ làm điệu.
- to put on lugslàm bộ làm điệu
Động từ
- Kéo lê, kéo mạnh, lôi.
- Đưa vào (vấn đề...) không phải lúc.
Dạng từ của lug
| Số nhiều | lugs |
| Ngôi thứ ba số ít | lugs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lugging |
| Quá khứ phân từ | lugged |
| Quá khứ | lugged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lug
Đồng nghĩa
Họ từ của lug
Câu hỏi thường gặp
lug nghĩa là gì?
lug (danh từ, động từ) nghĩa là kéo lê, kéo mạnh.
lug phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lug: giọng Anh (UK) /lʌɡ/, giọng Mỹ (US) /lʌɡ/.