TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quan tiếng Anh là gì?

"quan" trong tiếng Anh là mandarin (danh từ), official, liege (danh từ).

mandarin Danh từ

UK/ˈmæn.də.ɹɪn/US/ˈmæn.də.ɹɪn/

Nghĩa: quan

Xem đầy đủ từ "mandarin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

official

UK/əˈfɪʃəl/US/əˈfɪʃəl/

  • Only high officials had access to the President.Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống.

Xem đầy đủ từ "official": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liege Danh từ

UK/liːd͡ʒ/US/liːd͡ʒ/

Nghĩa: Chư hầu, quan (phong kiến).

Xem đầy đủ từ "liege": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supt Viết tắt

Nghĩa: Sự quan (nhất là trong lực lượng cảnh sát) (superintendent).

Xem đầy đủ từ "supt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quan tiếng Anh là gì?

"quan" trong tiếng Anh là mandarin (danh từ), official, liege (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.