Quan tiếng Anh là gì?
"quan" trong tiếng Anh là mandarin (danh từ), official, liege (danh từ).
mandarin Danh từ
UK/ˈmæn.də.ɹɪn/US/ˈmæn.də.ɹɪn/
Nghĩa: quan
official
UK/əˈfɪʃəl/US/əˈfɪʃəl/
- Only high officials had access to the President.Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống.
liege Danh từ
UK/liːd͡ʒ/US/liːd͡ʒ/
Nghĩa: Chư hầu, quan (phong kiến).
supt Viết tắt
Nghĩa: Sự quan (nhất là trong lực lượng cảnh sát) (superintendent).
Câu hỏi thường gặp
Quan tiếng Anh là gì?
"quan" trong tiếng Anh là mandarin (danh từ), official, liege (danh từ).