Quyên góp tiếng Anh là gì?
"quyên góp" trong tiếng Anh là donate (ngoại động từ), collection (danh từ), subscription (danh từ).
donate Ngoại động từ
UK/də(ʊ)ˈneɪt/US/ˈdoʊˌneɪt/
Nghĩa: Tặng, cho, biếu; quyên góp, quyên cúng.
- Donating is better than keeping.Quyên góp tốt hơn giữ lại.
- He donated $10,000 to the refugee fund.Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.
collection Danh từ
UK/kəˈlɛkʃən/US/kəˈlɛkʃən/
Nghĩa: Sự quyên góp.
- to make a collection; to take up a collectionmở cuộc quyên góp
subscription Danh từ
UK/səbˈskɹɪpʃən/US/səbˈskɹɪpʃən/
Nghĩa: Sự quyên góp (tiền); số tiền quyên góp, số tiền đóng.
Câu hỏi thường gặp
Quyên góp tiếng Anh là gì?
"quyên góp" trong tiếng Anh là donate (ngoại động từ), collection (danh từ), subscription (danh từ).