TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quyên góp tiếng Anh là gì?

"quyên góp" trong tiếng Anh là donate (ngoại động từ), collection (danh từ), subscription (danh từ).

donate Ngoại động từ

UK/də(ʊ)ˈneɪt/US/ˈdoʊˌneɪt/

Nghĩa: Tặng, cho, biếu; quyên góp, quyên cúng.

  • Donating is better than keeping.Quyên góp tốt hơn giữ lại.
  • He donated $10,000 to the refugee fund.Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.

Xem đầy đủ từ "donate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collection Danh từ

UK/kəˈlɛkʃən/US/kəˈlɛkʃən/

Nghĩa: Sự quyên góp.

  • to make a collection; to take up a collectionmở cuộc quyên góp

Xem đầy đủ từ "collection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subscription Danh từ

UK/səbˈskɹɪpʃən/US/səbˈskɹɪpʃən/

Nghĩa: Sự quyên góp (tiền); số tiền quyên góp, số tiền đóng.

Xem đầy đủ từ "subscription": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quyên góp tiếng Anh là gì?

"quyên góp" trong tiếng Anh là donate (ngoại động từ), collection (danh từ), subscription (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.