TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quyền hành tiếng Anh là gì?

"quyền hành" trong tiếng Anh là control (danh từ), raj (danh từ), power.

control Danh từ

UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/

Nghĩa: Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy.

  • to have control over the whole districtcó quyền hành khắp vùng

Xem đầy đủ từ "control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raj Danh từ

UK/ɹɑːd͡ʒ/US/ɹɑːd͡ʒ/

Nghĩa: Chủ quyền, quyền hành.

Xem đầy đủ từ "raj": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

  • The king abused his power.Vị vua đã lạm dụng quyền hành.

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hand Danh từ

UK/hænd/US/hænd/

Nghĩa: Quyền hành; sự có sẵn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát.

  • to have something on handcó sãn cái gì trong tay
  • to have the situation well in handnắm chắc được tình hình

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authority

UK/ɔːˈθɒɹəti/US/əˈθɔɹədi/

Xem đầy đủ từ "authority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quyền hành tiếng Anh là gì?

"quyền hành" trong tiếng Anh là control (danh từ), raj (danh từ), power.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.