TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quyền trượng tiếng Anh là gì?

"quyền trượng" trong tiếng Anh là sceptre (danh từ), scepter (danh từ), wand (danh từ).

sceptre Danh từ

UK/ˈsɛptə/US/ˈsɛptɚ/

Nghĩa: Gậy quyền, quyền trượng.

Xem đầy đủ từ "sceptre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scepter Danh từ

US/ˈsɛp.tɜː/

Nghĩa: Gậy quyền, quyền trượng.

Xem đầy đủ từ "scepter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wand Danh từ

UK/wɒnd/US/wɑnd/

Nghĩa: Gậy quyền, quyền trượng.

Xem đầy đủ từ "wand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quyền trượng tiếng Anh là gì?

"quyền trượng" trong tiếng Anh là sceptre (danh từ), scepter (danh từ), wand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.