Rách tiếng Anh là gì?
"rách" trong tiếng Anh là tear (nội động từ), torn (nội động từ), old (tính từ).
tear Nội động từ
UK/tɛə/US/tɛɹ/
Nghĩa: Rách, xé.
- paper tears easilygiấy dễ rách
torn Nội động từ
UK/tɔːn/US/toɹn/
Nghĩa: Rách, xé.
- paper tears easilygiấy dễ rách
old Tính từ
UK/əʊld/US/ˈoʊld/
Nghĩa: Cũ, nát, rách, cổ.
- old clothesquần áo cũ
- old friendsnhững bạn cũ
Câu hỏi thường gặp
Rách tiếng Anh là gì?
"rách" trong tiếng Anh là tear (nội động từ), torn (nội động từ), old (tính từ).