TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ráng sức tiếng Anh là gì?

"ráng sức" trong tiếng Anh là endeavour (nội động từ), wind oneself up for an effort (cụm từ), heave (nội động từ).

endeavour Nội động từ

UK/ɪnˈdɛv.ə/US/ɪnˈdɛv.ɚ/

Nghĩa: Cố gắng, nỗ lực, ráng sức, gắng sức.

Xem đầy đủ từ "endeavour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wind oneself up for an effort Cụm từ

Nghĩa: Ráng sức (làm việc gì).

Xem đầy đủ từ "wind oneself up for an effort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heave Nội động từ

UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/

Nghĩa: Ráng sức (làm gì).

Xem đầy đủ từ "heave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strain

UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/

Xem đầy đủ từ "strain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endeavor

UK/ɪnˈdɛv.ə/US/ɛnˈdɛv.ɚ/

Xem đầy đủ từ "endeavor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effort Danh từ

UK/ˈɛf.ət/US/ˈɛf.ɚt/

Nghĩa: Công sức, sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm.

Xem đầy đủ từ "effort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ráng sức tiếng Anh là gì?

"ráng sức" trong tiếng Anh là endeavour (nội động từ), wind oneself up for an effort (cụm từ), heave (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.