TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rã rời tiếng Anh là gì?

"rã rời" trong tiếng Anh là weary (tính từ), aweary (tính từ), toil-worn (tính từ).

weary Tính từ

UK/ˈwɪə̯ɹi/US/ˈwɪɚi/

Nghĩa: Mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử.

  • weary in body and mindmệt mỏi cả thể xác lẫn tinh thần

Xem đầy đủ từ "weary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aweary Tính từ

UK/əˈwɪə̯ɹi/US/əˈwɪɚi/

Nghĩa: Mệt mỏi, mệt nhọc, rã rời.

Xem đầy đủ từ "aweary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toil-worn Tính từ

Nghĩa: Kiệt sức, rã rời.

Xem đầy đủ từ "toil-worn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhausted

UK/ɪɡˈzɔːstɪd/US/ɪɡˈzɔstɪd/

  • I am completely exhausted.Tôi mệt rã rời.

Xem đầy đủ từ "exhausted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rã rời tiếng Anh là gì?

"rã rời" trong tiếng Anh là weary (tính từ), aweary (tính từ), toil-worn (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.