Rã rời tiếng Anh là gì?
"rã rời" trong tiếng Anh là weary (tính từ), aweary (tính từ), toil-worn (tính từ).
weary Tính từ
UK/ˈwɪə̯ɹi/US/ˈwɪɚi/
Nghĩa: Mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử.
- weary in body and mindmệt mỏi cả thể xác lẫn tinh thần
aweary Tính từ
UK/əˈwɪə̯ɹi/US/əˈwɪɚi/
Nghĩa: Mệt mỏi, mệt nhọc, rã rời.
toil-worn Tính từ
Nghĩa: Kiệt sức, rã rời.
exhausted
UK/ɪɡˈzɔːstɪd/US/ɪɡˈzɔstɪd/
- I am completely exhausted.Tôi mệt rã rời.
Câu hỏi thường gặp
Rã rời tiếng Anh là gì?
"rã rời" trong tiếng Anh là weary (tính từ), aweary (tính từ), toil-worn (tính từ).