weary
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪə̯ɹi/ giọng máy
US/ˈwɪɚi/ giọng người thật
weary nghĩa là mệt, mệt mỏi, chán, ngấy.
Nghĩa của weary
Tính từ
- Mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử.
- weary in body and mindmệt mỏi cả thể xác lẫn tinh thần
- Chán, ngấy, chán ngắt.
- to be weary of someone's complaintschán về những lời than phiền của người nào
Ngoại động từ
- Làm cho mỏi mệt.
- Làm cho chán ngắt.
Nội động từ
- Trở nên mệt, mệt.
Dạng từ của weary
| So sánh hơn | wearier |
| So sánh nhất | weariest |
| Ngôi thứ ba số ít | wearies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wearying |
| Quá khứ phân từ | wearied |
| Quá khứ | wearied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weary
Đồng nghĩa
Họ từ của weary
Cụm từ, thành ngữ với weary
- to weary for — Mong mỏi.
- to weary of — Chán.
Câu ví dụ với weary
- I'm weary. Tôi thấy mệt mỏi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
weary nghĩa là gì?
weary (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mệt, mệt mỏi, chán, ngấy.
weary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weary: giọng Anh (UK) /ˈwɪə̯ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪɚi/.