TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rót tiếng Anh là gì?

"rót" trong tiếng Anh là pour (ngoại động từ), infuse (ngoại động từ), fill-up.

pour Ngoại động từ

UK/pɔː/US/poɹ/

Nghĩa: Rót, đổ, giội, trút.

  • Tom poured drinks for himself and Mary.Tom rót đồ uống cho chính mình và Mary.
  • to pour coffee into cupsrót cà phê vào tách

Xem đầy đủ từ "pour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infuse Ngoại động từ

UK/ɪnˈfjuz/US/ɪnˈfjuz/

Nghĩa: Rót, đổ.

Xem đầy đủ từ "infuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fill-up

US/ˈfɪɫ.ˌəp/

Xem đầy đủ từ "fill-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rót tiếng Anh là gì?

"rót" trong tiếng Anh là pour (ngoại động từ), infuse (ngoại động từ), fill-up.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.