TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rô-ma tiếng Anh là gì?

"rô-ma" trong tiếng Anh là Latin (tính từ), axis (danh từ), Rome.

Latin Tính từ

UK/ˈlæt.ɪn/US/ˈlæt.ɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Rô-ma (xưa gọi là Latium).

Xem đầy đủ từ "Latin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

axis Danh từ

UK/ˈæksɪs/US/ˈæksɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Trục Béc-lin, Rô-ma, Tô-ki-ô (khối liên minh).

Xem đầy đủ từ "axis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Rome

UK/ɹəʊm/US/ɹəʊm/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "Rome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rô-ma tiếng Anh là gì?

"rô-ma" trong tiếng Anh là Latin (tính từ), axis (danh từ), Rome.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "Latin": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "axis": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).