Răn bảo tiếng Anh là gì?
"răn bảo" trong tiếng Anh là advise (ngoại động từ), admonish (ngoại động từ), admonitory (tính từ).
advise Ngoại động từ
UK/ədˈvaɪz/US/ədˈvaɪz/ giọng người thật
Nghĩa: Khuyên, khuyên bảo, răn bảo.
admonish Ngoại động từ
UK/ədˈmɒn.ɪʃ/US/ædˈmɑn.ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên.
- to admonish someone's to be more carefulkhuyên răn ai nên thận trọng hơn
admonitory Tính từ
UK/ədˈmɒnɪtəɹi/US/ədˈmɑnɪˌtɔɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên.
monitor Danh từ
UK/ˈmɒn.ɪ.tə/US/ˈmɑ.nɪ.tɚ/ giọng máy
Nghĩa: Người răn bảo.
Câu hỏi thường gặp
Răn bảo tiếng Anh là gì?
"răn bảo" trong tiếng Anh là advise (ngoại động từ), admonish (ngoại động từ), admonitory (tính từ).