TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

admonish

UK/ədˈmɒn.ɪʃ/ US/ædˈmɑn.ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

admonish nghĩa là khiển trách, quở mắng, răn bảo, khuyên răn.

Nghĩa của admonish

Ngoại động từ

  1. Khiển trách, quở mắng, la rầy.
  2. Răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên.
    • to admonish someone's to be more carefulkhuyên răn ai nên thận trọng hơn
  3. + of Cảnh cáo; báo cho biết trước.
    • to admonish someone's of the dangerbáo cho ai biết trước mối nguy hiểm
  4. + of Nhắc, nhắc nhở.
    • to admonish somebody of his promisenhắc ai nhớ lại lời hứa

Dạng từ của admonish

Ngôi thứ ba số ítadmonishes
Hiện tại phân từ (-ing)admonishing
Quá khứ phân từadmonished
Quá khứadmonished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admonish

Đồng nghĩa

Họ từ của admonish

Câu hỏi thường gặp

admonish nghĩa là gì?

admonish (ngoại động từ) nghĩa là khiển trách, quở mắng, răn bảo, khuyên răn.

admonish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của admonish: giọng Anh (UK) /ədˈmɒn.ɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ædˈmɑn.ɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.