admonish
UK/ədˈmɒn.ɪʃ/
US/ædˈmɑn.ɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
admonish nghĩa là khiển trách, quở mắng, răn bảo, khuyên răn.
Nghĩa của admonish
Ngoại động từ
- Khiển trách, quở mắng, la rầy.
- Răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên.
- to admonish someone's to be more carefulkhuyên răn ai nên thận trọng hơn
- + of Cảnh cáo; báo cho biết trước.
- to admonish someone's of the dangerbáo cho ai biết trước mối nguy hiểm
- + of Nhắc, nhắc nhở.
- to admonish somebody of his promisenhắc ai nhớ lại lời hứa
Dạng từ của admonish
| Ngôi thứ ba số ít | admonishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | admonishing |
| Quá khứ phân từ | admonished |
| Quá khứ | admonished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admonish
Đồng nghĩa
Họ từ của admonish
Câu hỏi thường gặp
admonish nghĩa là gì?
admonish (ngoại động từ) nghĩa là khiển trách, quở mắng, răn bảo, khuyên răn.
admonish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của admonish: giọng Anh (UK) /ədˈmɒn.ɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ædˈmɑn.ɪʃ/.