TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Răng cửa tiếng Anh là gì?

"răng cửa" trong tiếng Anh là incisor (danh từ), foretooth (danh từ), nipper (danh từ).

incisor Danh từ

UK/ɪnˈsaɪ.zə(ɹ)/US/ɪnˈsaɪ.zə(ɹ)/

Nghĩa: răng cửa

Xem đầy đủ từ "incisor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foretooth Danh từ

Nghĩa: Răng cửa.

Xem đầy đủ từ "foretooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nipper Danh từ

UK/ˈnɪpə(ɹ)/US/ˈnɪpə(ɹ)/

Nghĩa: Răng cửa (ngựa); càng (cua).

Xem đầy đủ từ "nipper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreteeth Danh từ

Nghĩa: Răng cửa.

Xem đầy đủ từ "foreteeth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Răng cửa tiếng Anh là gì?

"răng cửa" trong tiếng Anh là incisor (danh từ), foretooth (danh từ), nipper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.