TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Răng hàm tiếng Anh là gì?

"răng hàm" trong tiếng Anh là molar (tính từ), cheek-tooth (danh từ), grinder (danh từ).

molar Tính từ

UK/məʊlə(ɹ)/US/ˈmoʊlɚ/

Nghĩa: Răng hàm.

Xem đầy đủ từ "molar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheek-tooth Danh từ

US/ˈtʃik.ˈtuːθ/

Nghĩa: Răng hàm.

Xem đầy đủ từ "cheek-tooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grinder Danh từ

UK/ˈɡɹaɪndə/US/ˈɡɹaɪndəɹ/

Nghĩa: Răng hàm; (số nhiều) (đau) răng.

Xem đầy đủ từ "grinder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Răng hàm tiếng Anh là gì?

"răng hàm" trong tiếng Anh là molar (tính từ), cheek-tooth (danh từ), grinder (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.